Tiêu điểm ngoại hối - Tin Forex cập nhật nóng hổi

Phân tích giá dầu WTI: Hợp lưu của HMA 50/100 bảo vệ động thái tăng ngay lập tức

Nội dung

  • WTI giảm nhẹ trong khi giảm xuống dưới 48,00$.
  • Đường Trung bình động hội tụ/phân kỳ (MACD) đang suy thoái, rào cản tăng mạnh thách thức phe đầu cơ giá lên.
  • Mức hỗ trợ ngang trong khung thời gian hai tuần hạn chế sự sụt giảm trong ngắn hạn, người mua có thể vẫn hy vọng vượt qua mức đỉnh của tháng 8.

WTI giảm xuống 47,79$, giảm 0,10% trong ngày, vào đầu thứ Ba. Tiêu chuẩn năng lượng đạt mức giảm hàng ngày lớn nhất trong sáu tuần vào ngày hôm trước. Mặc dù vậy, một đường ngang bao gồm nhiều mức kể từ ngày 09 tháng 12 đã hạn chế thêm xu hướng giảm.

Tuy nhiên, cần lưu ý rằng sự phục hồi điều chỉnh vượt ra ngoài đường hỗ trợ đã đề cập không thể vượt qua hợp lưu của HMA 50 và 100. Đường MACD cũng cho thấy đà tăng đã giảm, từ đó cho thấy sự suy yếu ngay lập tức của vàng đen.

Kết quả là, ngưỡng 47,00$ có thể thu hút những người bán trước khi hướng họ đến mức hỗ trợ nói trên gần mức 46,25$. Mặc dù vậy, bất kỳ động thái sụt giảm nào nữa sẽ không ngần ngại thách thức mức đáy hàng tháng gần mốc 44,00$.

Tuy nhiên, người mua WTI có thể vẫn hy vọng trừ khi chứng kiến mức đóng cửa hàng ngày dưới mức cao nhất của tháng 8 gần 43,85$.

Ngược lại, động thái phá vỡ rõ ràng trên đường hội tụ SMA gần 48,15$ sẽ nhanh chóng thách thức đỉnh nhiều tháng, được đánh dấu vào thứ Sáu tuần trước, gần mức 49,45$.

Nhìn chung, giá năng lượng đang trong xu hướng tăng trước ngưỡng 50,00$.

Biểu đồ hàng giờ của WTI

Biểu đồ hàng giờ của WTIXu hướng: Tăng giá

CÁC MỨC BỔ SUNG QUAN TRỌNG

WTI

Tổng quan
Giá mới nhất hôm nay47.71
Thay đổi hàng ngày hôm nay-0.13
% thay đổi hàng ngày hôm nay-0.27
Giá mở cửa hàng ngày hôm nay47.84
 
Xu hướng
SMA20 hàng ngày46.4
SMA50 hàng ngày42.62
SMA100 hàng ngày41.75
SMA200 hàng ngày37
 
Mức
Mức cao hôm qua49.26
Mức thấp hôm qua46.27
Mức cao tuần trước49.43
Mức thấp tuần trước45.87
Mức cao tháng trước46.31
Mức thấp tháng trước33.85
Mức Fibonacci 38,2% hàng ngày47.41
Mức Fibonacci 61,8% hàng ngày48.12
Mức S1 Pivot Point hàng ngày46.32
Mức S2 Pivot Point hàng ngày44.8
Mức S3 Pivot Point hàng ngày43.33
Mức R1 Pivot Point hàng ngày49.31
Mức R2 Pivot Point hàng ngày50.78
Mức R3 Pivot Point hàng ngày52.29