Tiêu điểm ngoại hối - Tin Forex cập nhật nóng hổi

Phân tích giá EUR/GBP: Thấp hơn 0,9000 bên trong mô hình cái nêm giảm trong ngắn hạn

Nội dung

  • EUR/GBP lấp đầy khoảng chênh lệch vào đầu tuần sau động thái phục hồi điều chỉnh mới nhất.
  • SMA 200 thanh cung cấp mức kháng cự ngay lập tức bên trong mô hình biểu đồ tăng giá.
  • MACD giảm, thất bại trong việc giữ mức tăng gần đây có lợi cho người bán.

EUR/GBP giảm xuống 0,8958 trong khi làm mờ đà tăng từ 0,8964 trong phiên giao dịch sớm tại châu Á vào thứ Hai. Cặp tiền tệ này đã bắt đầu tuần với một khoảng chênh lệch nhưng không thể bỏ qua MACD giảm giá trong khi vẫn nằm trong mô hình tăng giá trên biểu đồ hàng giờ.

Do đó, các nhà giao dịch EUR/GBP có khả năng quan tâm đến cặp tiền này nếu nó xác nhận xu hướng tăng giá hoặc thách thức xu hướng này. Điều tương tự cho phép họ chờ đợi sự bứt phá tăng lên ở mức 0,9041 và duy trì mức giảm xuống dưới 0,8930.

Tuy nhiên, động thái phục hồi điều chỉnh mới nhất từ mức hỗ trợ của mô hình gần xung quanh 0,8930 sẽ hướng đến SMA 200 thanh ở mức 0,9017.

Điều đáng nói là động thái tăng trên 0,9017 của EUR/GBP sẽ rất cố gắng xác nhận mô hình biểu đồ tăng giá trong khi hướng đến mức đỉnh của tháng 12 năm 2020 gần 0,9230.

Trong khi đó, động thái phá vỡ giảm giá đối với mốc 0,8930 có thể hướng những người bán trong ngắn hạn tới mức 0,8900 trong khi mức đáy của tháng 11 năm 2020 gần 0,8860 có thể khiến phe đầu cơ giá xuống của EUR/GBP tạm ngừng sau đó.

Biểu đồ bốn giờ của cặp EUR/GBP

Biểu đồ của cặp EUR/GBPXu hướng: Đi ngang

CÁC MỨC BỔ SUNG QUAN TRỌNG

EUR/GBP

Tổng quan
Giá mới nhất hôm nay0.896
Thay đổi hàng ngày hôm nay0.0018
% thay đổi hàng ngày hôm nay0.20
Giá mở cửa hàng ngày hôm nay0.8942
 
Xu hướng
SMA20 hàng ngày0.905
SMA50 hàng ngày0.9008
SMA100 hàng ngày0.9037
SMA200 hàng ngày0.8982
 
Mức
Mức cao hôm qua0.8943
Mức thấp hôm qua0.8932
Mức cao tuần trước0.9093
Mức thấp tuần trước0.8932
Mức cao tháng trước0.923
Mức thấp tháng trước0.8929
Mức Fibonacci 38,2% hàng ngày0.8939
Mức Fibonacci 61,8% hàng ngày0.8937
Mức S1 Pivot Point hàng ngày0.8935
Mức S2 Pivot Point hàng ngày0.8928
Mức S3 Pivot Point hàng ngày0.8924
Mức R1 Pivot Point hàng ngày0.8946
Mức R2 Pivot Point hàng ngày0.895
Mức R3 Pivot Point hàng ngày0.8956